DANH MỤC XE HANGCHA

Stacker XT1S – cao cấp

2 mẫu Hangcha, bảng thông số tiếng Việt và tư vấn thuê dài hạn từ 12 tháng. Kho Bắc Ninh, cấp xe toàn quốc.

Ảnh minh họa nhóm Stacker XT1S – cao cấp Hangcha
Ảnh minh họa nhóm xe Hangcha, không đại diện cấu hình chính xác của từng mã. Nguồn ảnh: Hangcha.

CDD16-XT1S-SI

1,6 tấn · Nâng 1600 - 5500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CDD16-XT1S-SI
Tải trọng nâng1,6 tấn
Chiều cao nâng1600 - 5500 mm
Kích thước càng nâng1150×180×60 mm
Tâm tải trọng600 mm
Chiều cao tổng thể2050 mm
Tự trọng xe1250 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2450 mm
Bán kính quay vòng1580 mm
Khả năng leo dốc6/12%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin24V/210Ah
Thời gian sử dụng5-6 giờ
Thời gian sạc2-3 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

CDD20-XT1S-SI

2,0 tấn · Nâng 1600 - 5500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CDD20-XT1S-SI
Tải trọng nâng2,0 tấn
Chiều cao nâng1600 - 5500 mm
Kích thước càng nâng1150×180×60 mm
Tâm tải trọng600 mm
Chiều cao tổng thể2050 mm
Tự trọng xe1380 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2520 mm
Bán kính quay vòng1650 mm
Khả năng leo dốc6/10%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin24V/270Ah
Thời gian sử dụng5-6 giờ
Thời gian sạc2-3 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

Thông số theo bảng cấu hình cung cấp; thời gian sử dụng và sạc phụ thuộc điều kiện vận hành. Ast cần đối chiếu với kích thước pallet thực tế. Các cặp chỉ số leo dốc được giữ theo tài liệu; xác nhận điều kiện tải khi chọn xe.

Zalo