DANH MỤC XE HANGCHA

Stacker đối trọng CPDB

2 mẫu Hangcha, bảng thông số tiếng Việt và tư vấn thuê dài hạn từ 12 tháng. Kho Bắc Ninh, cấp xe toàn quốc.

Ảnh minh họa nhóm Stacker đối trọng CPDB Hangcha
Ảnh minh họa nhóm xe Hangcha, không đại diện cấu hình chính xác của từng mã. Nguồn ảnh: Hangcha.

CPDB16-AC2S-I

1,6 tấn · Nâng 2000 - 4500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CPDB16-AC2S-I
Tải trọng nâng1,6 tấn
Chiều cao nâng2000 - 4500 mm
Kích thước càng nâng1070×100×35 mm
Tâm tải trọng500 mm
Chiều cao tổng thể2050 mm
Tự trọng xe2400 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2780 mm
Bán kính quay vòng1600 mm
Khả năng leo dốc6/10%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin24V/280Ah
Thời gian sử dụng4-5 giờ
Thời gian sạc8 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

CPDB20-AC2S-I

2,0 tấn · Nâng 2000 - 4500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CPDB20-AC2S-I
Tải trọng nâng2,0 tấn
Chiều cao nâng2000 - 4500 mm
Kích thước càng nâng1070×120×40 mm
Tâm tải trọng500 mm
Chiều cao tổng thể2100 mm
Tự trọng xe2650 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2850 mm
Bán kính quay vòng1680 mm
Khả năng leo dốc5/8%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin24V/350Ah
Thời gian sử dụng4-5 giờ
Thời gian sạc8 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

Thông số theo bảng cấu hình cung cấp; thời gian sử dụng và sạc phụ thuộc điều kiện vận hành. Ast cần đối chiếu với kích thước pallet thực tế. Các cặp chỉ số leo dốc được giữ theo tài liệu; xác nhận điều kiện tải khi chọn xe.

Zalo