DANH MỤC XE HANGCHA

Reach truck ngồi lái AC5 – trung cấp

3 mẫu Hangcha, bảng thông số tiếng Việt và tư vấn thuê dài hạn từ 12 tháng. Kho Bắc Ninh, cấp xe toàn quốc.

Ảnh minh họa nhóm Reach truck ngồi lái AC5 – trung cấp Hangcha
Ảnh minh họa nhóm xe Hangcha, không đại diện cấu hình chính xác của từng mã.

CQD16-AC5-I

1,6 tấn · Nâng 3000 - 12500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CQD16-AC5-I
Tải trọng nâng1,6 tấn
Chiều cao nâng3000 - 12500 mm
Kích thước càng nâng1150×100×40 mm
Tâm tải trọng600 mm
Chiều cao tổng thể2150 mm
Tự trọng xe3150 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2750 mm
Bán kính quay vòng1700 mm
Khả năng leo dốc10/12%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin48V/480Ah
Thời gian sử dụng6-7 giờ
Thời gian sạc8-10 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

CQD18-AC5-I

1,8 tấn · Nâng 3000 - 12500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CQD18-AC5-I
Tải trọng nâng1,8 tấn
Chiều cao nâng3000 - 12500 mm
Kích thước càng nâng1150×100×40 mm
Tâm tải trọng600 mm
Chiều cao tổng thể2150 mm
Tự trọng xe3300 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2800 mm
Bán kính quay vòng1730 mm
Khả năng leo dốc10/12%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin48V/480Ah
Thời gian sử dụng6-7 giờ
Thời gian sạc8-10 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

CQD20-AC5-I

2,0 tấn · Nâng 3000 - 12500 mm

Xem đầy đủ 13 thông số
Thông số kỹ thuật CQD20-AC5-I
Tải trọng nâng2,0 tấn
Chiều cao nâng3000 - 12500 mm
Kích thước càng nâng1150×120×40 mm
Tâm tải trọng600 mm
Chiều cao tổng thể2200 mm
Tự trọng xe3450 kg
Chiều rộng lối đi làm việc (Ast)2850 mm
Bán kính quay vòng1780 mm
Khả năng leo dốc10/12%
Loại lốp / bánh xeBánh polyurethane (PU)
Điện áp / dung lượng pin48V/560Ah
Thời gian sử dụng6-7 giờ
Thời gian sạc8-10 giờ
Gửi yêu cầu báo giá

Thông số theo bảng cấu hình cung cấp; thời gian sử dụng và sạc phụ thuộc điều kiện vận hành. Ast cần đối chiếu với kích thước pallet thực tế. Các cặp chỉ số leo dốc được giữ theo tài liệu; xác nhận điều kiện tải khi chọn xe.

Zalo